TÁC PHẨM Nguyên bản 載馳一 載馳載驅, 歸唁衛侯。 驅馬悠悠, 言至于漕。 大夫跋涉, 我心則憂。 Phiên âm Tái trì 1 Tái trì tái khu, Quy ngạn Vệ hầu. Khu mã du du, Ngôn chí ư Tào. Đại phu bạt thiệp, Ngã tâm tắc ưu. Bản dịch Đánh xe 1 Đánh xe rong ruổi cho mau Để về thăm hỏi… Đọc tiếp Kinh Thi – Quốc phong – Dung phong: Tái trì 1 載馳一
Kinh Thi – Quốc phong – Bội phong: Bắc phong 2 北風二
TÁC PHẨM Nguyên bản 北風二 北風其喈, 雨雪其霏。 惠而好我, 攜手同歸。 其虛其邪, 既亟只且。 Phiên âm Bắc phong 2 Bắc phong kỳ kê, Vũ tuyết kỳ phi. Huệ nhi hiếu ngã, Huề thủ đồng quy. Kỳ hư kỳ từ, Ký cức chỉ thư. Bản dịch Gió Bắc 2 Nghe cơn gió Bắc thét gào Còn thêm mưa tuyết… Đọc tiếp Kinh Thi – Quốc phong – Bội phong: Bắc phong 2 北風二
Kinh Thi – Quốc phong – Vệ phong: Kỳ úc 1 淇奧一
TÁC PHẨM Nguyên bản 淇奧一 瞻彼淇奧, 綠竹猗猗。 有匪君子, 如切如磋, 如琢如磨。 瑟兮僴兮, 赫兮咺兮。 有匪君子, 終不可諼兮。 Phiên âm Kỳ úc 1 Chiêm bỉ Kỳ úc, Lục trúc a a. Hữu phỉ quân tử. Như thiết như tha. Như trác như ma. Sắt hề hạn hề, Hách hề hoán hề. Hữu phỉ quân tử, Chung bất khả huyến… Đọc tiếp Kinh Thi – Quốc phong – Vệ phong: Kỳ úc 1 淇奧一
Kinh Thi – Quốc phong – Vệ phong: Mộc qua 3 木瓜三
TÁC PHẨM Nguyên bản 木瓜三 投我以木李, 報之以瓊玖。 匪報也, 永以為好也。 Phiên âm Mộc qua 3 Đầu ngã dĩ mộc lý, Báo chi dĩ quỳnh cửu. Phỉ báo dã, Vĩnh dĩ vi hảo dã. Bản dịch Cây đậu mộc 3 Trao đi, mộc lý ném sang Bên đây quỳnh cửu ta mang tặng người Phải chăng chỉ… Đọc tiếp Kinh Thi – Quốc phong – Vệ phong: Mộc qua 3 木瓜三
Kinh Thi – Quốc phong – Vệ phong: Mộc qua 2 木瓜二
TÁC PHẨM Nguyên bản 木瓜二 投我以木桃, 報之以瓊瑤。 匪報也, 永以為好也。 Phiên âm Mộc qua 2 Đầu ngã dĩ mộc đào, Báo chi dĩ quỳnh dao. Phỉ báo dã, Vĩnh dĩ vi hảo dã. Bản dịch Cây đậu mộc 2 Trao đi, người ném mộc đào Thì ta gửi lại quỳnh dao tặng người Phải chăng chỉ… Đọc tiếp Kinh Thi – Quốc phong – Vệ phong: Mộc qua 2 木瓜二
Kinh Thi – Quốc phong – Vệ phong: Mộc qua 1 木瓜一
TÁC PHẨM Nguyên bản 木瓜一 投我以木瓜, 報之以瓊琚。 匪報也, 永以為好也。 Phiên âm Mộc qua 1 Đầu ngã dĩ mộc qua, Báo chi dĩ quỳnh cư. Phỉ báo dã, Vĩnh dĩ vi hảo dã. Bản dịch Cây đậu mộc 1 Trao đi, người ném mộc qua Quỳnh cư gửi lại, của ta tặng người Phải chăng chỉ… Đọc tiếp Kinh Thi – Quốc phong – Vệ phong: Mộc qua 1 木瓜一
Kinh Thi – Quốc phong – Vệ phong: Hà quảng 2 河廣二
TÁC PHẨM Nguyên bản 河廣二 誰謂河廣? 曾不容刀, 誰謂宋遠? 曾不崇朝。 Phiên âm Hà quảng 2 Thùy vị Hà quảng? Tằng bất dung đao. Thùy vị Tống viễn? Tằng bất sùng triêu. Bản dịch Sông Hoàng Hà rộng 2 Hoàng Hà rộng lớn sao trời? Thuyền con chẳng thể trôi xuôi nữa mà Kẻ nào bảo nước… Đọc tiếp Kinh Thi – Quốc phong – Vệ phong: Hà quảng 2 河廣二
Kinh Thi – Quốc phong – Vệ phong: Hà quảng 1 河廣一
TÁC PHẨM Nguyên bản 河廣一 誰謂河廣? 一葦杭之。 誰謂宋遠? 跂予望之。 Phiên âm Hà quảng 1 Thùy vị Hà quảng? Nhất vĩ hàng chi. Thùy vị Tống viễn? Khí dư vọng chi. Bản dịch Sông Hoàng Hà rộng 1 Hoàng Hà lớn rộng dường bao? Qua sông với bó sậy lau thôi mà Kẻ nào bảo nước… Đọc tiếp Kinh Thi – Quốc phong – Vệ phong: Hà quảng 1 河廣一
Kinh Thi – Quốc phong – Dung phong: Tướng thử 3 相鼠三
TÁC PHẨM Nguyên bản 相鼠三 相鼠有體, 人而無禮? 人而無禮, 胡不遄死? Phiên âm Tướng thử 3 Tướng thử hữu thể, Nhân nhi vô lễ? Nhân nhi vô lễ, Hồ bất thuyên tử Bản dịch Xem chuột 3 Chuột kia xác thể đủ đầy Lễ nghi không có, thân đây đáng gì? Con người mà thiếu lễ nghi… Đọc tiếp Kinh Thi – Quốc phong – Dung phong: Tướng thử 3 相鼠三
Kinh Thi – Quốc phong – Dung phong: Tướng thử 2 相鼠二
TÁC PHẨM Nguyên bản 相鼠二 相鼠有齒, 人而無止? 人而無止, 不死何俟? Phiên âm Tướng thử 2 Tướng thử hữu xỉ, Nhân nhi vô chỉ? Nhân nhi vô chỉ, Bất tử hà sĩ? Bản dịch Xem chuột 2 Chuột kia mà cũng có răng Sống không đứng đắn, phải chăng phí đời? Đã không đứng đắn vậy rồi… Đọc tiếp Kinh Thi – Quốc phong – Dung phong: Tướng thử 2 相鼠二